menu_book
見出し語検索結果 "chính trị" (1件)
日本語
名政治
có hứng thú về chính trị
政治に興味がある
swap_horiz
類語検索結果 "chính trị" (5件)
học viện chính trị quốc gia hồ chí minh
日本語
名ホーチミン国家政治学院
bộ Chính trị
日本語
名政治局
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
政治局は多くの重要な決定を承認しました。
format_quote
フレーズ検索結果 "chính trị" (17件)
có hứng thú về chính trị
政治に興味がある
Hắn ám sát một chính trị gia.
彼は政治家を暗殺した。
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
グループはこれを、インフレによる食料価格高騰に抗議するための「政治的行為」と呼んだ。
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
政治局は多くの重要な決定を承認しました。
Học viện chính trị đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo cán bộ.
政治学院は幹部育成において重要な役割を果たしています。
Tình hình chính trị trong khu vực vẫn còn bất ổn.
地域の政治情勢は依然として不安定です。
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
アレクサンドル・ルカシェンコ氏は世界で最も特別な政治家の一人である。
Xây dựng dự thảo Nghị quyết của Bộ Chính trị.
政治局決議の草案を策定する。
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
攻撃的な行動に対処するためのいかなる政治的解決策も、明確な保証が必要です。
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
中東の地政学的緊張は畜産業に深刻な影響を与えた。
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
地政学的緊張は畜産業に深刻な影響を与えた。
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
「偽旗作戦」という用語は、政治的目的のために仕組まれた出来事を指す。
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
中東紛争のような地政学的要因は、短期的な圧力を引き起こす可能性がある。
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
地政学的状況は急速に変化しています。
Mối quan hệ chính trị giữa hai nước đang được cải thiện.
両国間の政治的関係は改善されている。
Các yếu tố địa chính trị đang định hình lại quan hệ quốc tế.
地政学的な要因が国際関係を再構築している。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)